Giải pháp HVAC trọn gói — Thiết kế, Thi công, Bảo trì

Bảng giá thi công, lắp đặt máy lạnh, điều hòa và hệ thống HVAC

Bảng giá tham khảo cho các hạng mục thi công máy lạnh phổ biến. Liên hệ để được khảo sát và báo giá chính xác theo công trình thực tế.

Bảng giá tham khảo

Bảng giá thi công HVAC

Võ Gia Tiến cung cấp bảng giá chi tiết các hạng mục thi công, lắp đặt, bảo trì và sửa chữa máy lạnh, điều hòa — giúp khách hàng tham khảo nhanh chi phí trước khi triển khai.

Giá minh bạch, cạnh tranh
Khảo sát tận nơi, báo giá chính xác
Thi công đúng kỹ thuật, bảo hành chu đáo

Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá miễn phí:

090.123.6372

Nhân công lắp đặt

STTHạng mụcĐVTSLĐơn giáGhi chú
1Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 1.5 HPBộ1400.000Đơn giá áp dụng các quận nội thành. Không áp dụng khu vực: Nhà Bè, Bình Chánh, Củ Chi. Tùy theo vị trí lắp đặt dàn nóng, khảo sát báo giá chi tiết.
2Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0 HP – 2.5 HPBộ1450.000 – 500.000
3Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.5 HP (Máy khách có sẵn)Bộ1400.000 – 500.000
4Nhân công lắp đặt máy lạnh Âm trần, Tủ đứng, Áp trần 2.0 HP – 5.0 HPBộ1950.000 – 1.250.000
5Nhân công xúc rửa đường ống đồng bằng khí NiTơ (Ống âm sẵn hoặc ống cũ sử dụng lại)Bộ1200.000
6Nhân công đục tường, xử lý lỗi kỹ thuật đường ống đi âm sẵnBộ1200.000
7Công lắp đặt máy lạnh âm trần, máy lạnh multi công suất lớn,…Bộ1Khảo sát báo giá theo thực tế công trình.
8Nhân công cắt đục tường âm ống gas, ống thoát nước máy lạnhBộ1500.000Chưa bao gồm công trám trét.

Nhân công tháo máy

STTHạng mụcĐVTSLĐơn giáGhi chú
1Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HPBộ1250.000Tùy theo độ phức tạp của vị trí tháo dỡ.
2Nhân công tháo máy lạnh treo tường 2.5 HP – 3.0 HPBộ1250.000 – 300.000
3Nhân công tháo máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HPBộ1400.000 – 550.000
4Nhân công đục tường, âm ống đồngMét150.000Chưa bao gồm công trám lại.
5Nhân công đục tường, âm dây điện, ống nướcMét150.000
6Nhân công hàn nối ống đồng 1.0 HP – 3.0 HPMối1150.000

Nhân công tháo máy & lắp máy

STTHạng mụcĐVTSLĐơn giáGhi chú
1Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HPBộ1650.000Tùy theo độ phức tạp.
2Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 2.5 HP – 3.0 HPBộ1650.000 – 750.000
3Nhân công tháo lắp dàn lạnh máy treo tườngDàn1400.000
4Nhân công tháo lắp dàn nóng máy treo tườngDàn1400.000
5Nhân công tháo, lắp máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP (Không bao gồm vận chuyển)Bộ11.500.000 – 1.950.000
6Nhân công tháo lắp dàn lạnh hoặc dàn nóng máy lạnh Cassette âm trần, Tủ đứng, Áp trần (Không bao gồm vận chuyển)Dàn1850.000 – 1.200.000
7Phí vận chuyển máy lạnh (< 5 Km)Bộ1100.000
8Phí vận chuyển máy lạnh (5 – 10 Km)Bộ1200.000

Vật tư thi công — Ống đồng máy lạnh

STTHạng mụcĐVTSLĐơn giáGhi chú
1Ống gas 6×10 mm, dày 0.7 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn)Mét1200.000Máy 1.0 HP – 1.5 HP
2Ống gas 6×12 mm, dày 0.7 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn)Mét1220.000Máy 1.5 HP – 2.0 HP
3Ống gas 6×16 mm, dày 0.7×0.8 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn)Mét1250.000Máy 2.5 HP – 3.0 HP
4Ống gas 10×16 mm, dày 0.7×0.8 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn)Mét1300.000Máy 3.0 HP – 5.5 HP (tùy hãng)
5Ống gas 10×19 mm, dày 0.7×0.8 mm (Kèm gen cách nhiệt, xi quấn)Mét1400.000Máy 5.0 HP (tùy hãng)

Vật tư thi công — Thiết bị điện

STTHạng mụcĐVTSLĐơn giáGhi chú
1Cáp điện 1c x 2.5mm² (Cadivi)Mét117.000Máy 1.0 HP – 2.5 HP
2Cáp điện 1c x 3.0mm² (Cadivi)Mét1Máy 2.5 HP – 3.0 HP
3Cáp điện 1c x 4.0mm² (Cadivi)Mét1Máy 4.0 HP – 5.0 HP
4Cáp điện 1c x 6.0mm² (Cadivi)Mét1Máy 4.0 HP – 5.0 HP
5CB điện 1 Pha 15A-30A + Box (MPE)Bộ1100.000Máy 1.0 HP – 2.5 HP
6CB điện – MCB 3 Pha 15-32A (LS/MPE)Bộ1400.000Máy 4.0 HP – 5.0 HP
7Ống điện ruột gà phi 20Mét110.000
8Nẹp điện 10×20 mmMét110.000

Vật tư thi công — Vật tư phụ

STTHạng mụcĐVTSLĐơn giáGhi chú
1Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 1.0 – 1.5 HPBộ1150.000
2Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 2.0 – 2.5 HPBộ1150.000
3Giá đỡ dàn nóng máy lạnh (Eke) máy 3-5 HPBộ1350.000 – 550.000
4Ống thoát nước ruột gà Ø21Mét110.000
5Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh)Mét130.000Bao gồm vật tư phụ (co, lơ, nối, keo, móc đóng…)
6Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh)Mét135.000
7Ống thoát nước PVC Ø21 (Bình Minh) có cách nhiệt SupperlonMét140.000
8Ống thoát nước PVC Ø27 (Bình Minh) có cách nhiệt SupperlonMét145.000
14Ty treo máyBộ1200.000
15Tán nối ống đồng Ø6 – Ø10 – Ø12 – Ø16Cái135.000
16Remote đa năng điều khiển – loại thườngCái1250.000

Bảo trì vệ sinh máy lạnh

STTHạng mụcĐVTĐơn giáGhi chú
1Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường (1 bộ)Bộ200.000Áp dụng các quận nội thành.
2Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường (3 – 5 bộ)Bộ180.000
3Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường (trên 5 bộ)Bộ170.000
4Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Tủ đứng, Cassette âm trần, Áp trần (1 bộ)Bộ350.000 – 400.000
5Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Tủ đứng, Cassette âm trần, Áp trần (3 – 5 bộ)Bộ330.000
6Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Tủ đứng, Cassette âm trần, Áp trần (trên 5 bộ)Bộ320.000
7Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió 2.0 – 4.0 HPBộ450.000 – 550.000Không bao gồm lau chùi, vệ sinh miệng gió.
8Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió 5.0 – 8.0 HPBộ550.000 – 650.000
9Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió 10.0 – 13.0 HPBộ850.000 – 950.000
10Bảo trì – vệ sinh máy lạnh Conceal giấu trần nối ống gió từ 13 HPBộ2.200.000
11Vệ sinh miệng gió thổi và hồi cho máyCái20.000

Phụ phí (áp dụng với căn hộ chung cư): Phí gửi xe, gửi đồ, khuân vác thiết bị, thang nhôm lên căn hộ, thời gian chờ đăng ký… 20.000/lần.

Gói vệ sinh chuyên sâu

GóiHạng mụcĐVTĐơn giá
GÓI 1Vệ sinh máy lạnh, tháo vỏ dàn nóng, vệ sinh chi tiếtBộ250.000
GÓI 2Vệ sinh máy lạnh, tẩy rửa dàn lạnh bám cáu cặn bằng dung dịch A400 Coil KleenBộ350.000
GÓI 3Vệ sinh tháo rã toàn bộ dàn lạnh, vỏ dàn nóng để vệ sinh chi tiếtBộ650.000 – 850.000

Đơn giá sửa chữa máy lạnh

Sửa board

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giáGhi chú
1Thay mắt nhận tín hiệu máy treo tường1.0 → 3.0 HPCái650.000
2Sửa board máy lạnh treo tường thường1.0 → 3.0 HPCái850.000
3Sửa board máy tủ đứng, áp trần, cassette, conceal âm trần2.0 → 6.5 HPCái1.250.000 – 1.850.000
4Sửa board máy treo tường inverter1.0 → 3.0 HPCái950.000
5Sửa board bẹ, thay IC máy treo tường inverter2.0 → 3.0 HPCáiTùy model và hãng sản xuất, báo giá cụ thể.

Thay bạc đạn, quấn motor, thay cánh quạt

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giáGhi chú
1Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh máy treo tường1.0 → 2.5 HPCái750.000Tùy mức độ phức tạp.
2Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần2.0 → 4.5 HPCái950.000
3Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần4.5 → 6.5 HPCái1.150.000
4Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh conceal, package2.0 → 6.0 HPCái1.650.000

Quấn cuộn dây motor quạt

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giá
1Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng treo tường1.0 → 1.5 HPCái950.000
2Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng treo tường2.0 → 2.5 HPCái1.100.000
3Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần2.0 → 3.5 HPCái1.650.000
4Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần4.0 → 4.5 HPCái1.950.000
5Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng âm trần, tủ đứng, áp trần5.0 → 6.5 HPCái2.150.000
6Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal2.0 → 3.0 HPCái1.850.000
7Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal4.0 HPCái2.150.000
8Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal5.0 → 6.5 HPCái2.450.000
9Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal10 → 13 HPCái2.800.000
10Quấn cuộn dây motor quạt dàn nóng conceal20 HPCái3.350.000

Tìm xì, sạc gas máy lạnh

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giáGhi chú
1Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R4101.0 → 1.5 HPBộ1.450.000Tùy mức độ phức tạp.
2Tìm xì máy treo tường gas R22, R32, R4102.0 → 2.5 HPBộ1.450.000
3Tìm xì máy tủ đứng, áp trần, âm trần R22, R32, R4102.0 → 4.5 HPBộ2.450.000
4Tìm xì máy tủ đứng, áp trần, âm trần R22, R32, R4105.0 → 6.5 HPBộ2.650.000
5Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R4102.0 → 4.0 HPBộ2.850.000
6Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R4104.5 → 6.5 HPBộ3.250.000
7Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R4107.0 → 11 HPBộ3.850.000
8Tìm xì máy conceal, package R22, R32, R41013 HPBộ4.250.000

Sạc gas bổ sung máy lạnh

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giáGhi chú
1Sạc gas máy treo tường1.0 → 1.5 HPBộ850.000 – 1.000.000Tùy mức độ phức tạp.
2Sạc gas máy treo tường2.0 → 3.0 HPBộ950.000 – 1.200.000
3Sạc gas máy tủ đứng, áp trần, cassette, conceal âm trần2.0 → 4.0 HPBộ950.000 – 1.500.000
4Sạc gas máy tủ đứng, áp trần, cassette, conceal âm trần4.5 → 6.5 HPBộ950.000 – 1.500.000
5Sạc gas máy tủ đứng, conceal âm trần7.0 → 13.5 HPBộ1.950.000

Thay tụ điện, KĐT, dây ghim máy nén

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giá
1Thay tụ quạt cho máy treo tường1.0 → 3.0 HPCái250.000
2Thay tụ quạt cho máy âm trần, treo tường, tủ đứng3.5 → 6.5 HPCái350.000
3Thay tụ đề cho máy nén treo tường1.0 → 3.0 HPCái450.000 – 550.000
4Thay tụ đề cho máy nén âm trần, áp trần, tủ đứngCái650.000
5Khởi động từ cho máy treo tường 25A (cuộn dây 220V)Cái950.000
6Khởi động từ cho máy âm trần, tủ đứng, áp trần 32A (cuộn dây 220V)Cái1.650.000
7Thay dây ghim máy nén1.0 → 1.5 HPSợi550.000
8Thay dây ghim máy nén2.0 → 3.0 HPSợi650.000
9Thay dây ghim máy nén3.5 → 6.5 HPSợi750.000

Thay phụ kiện & sửa chữa khác

STTHạng mụcĐVTĐơn giáGhi chú
1Bơm thoát nước máy lạnh (nhỏ)Cái1.250.000
2Bơm thoát nước máy lạnh (lớn)Cái2.950.000
3Nhân công + gen cách nhiệt sau lưng dàn lạnh máy treo tường 1.0 → 2.5 HPBộ350.000Tùy mức độ phức tạp.
4Tháo dàn lạnh xuống thay gen cách nhiệt 1.0 → 2.5 HPBộ550.000
5Phí kiểm tra máy lạnh treo tường 1.0 → 2.5 HPBộ100.000 – 200.000
6Phí kiểm tra máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 4.5 → 13.5 HPBộ200.000 – 300.000

Thay van dàn nóng

STTHạng mụcCông suấtĐVTĐơn giáGhi chú
1Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường (Inverter gas R410A)1.0 → 1.5 HPBộ1.350.000Bao gồm nhân công thay van và sạc gas mới.
2Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường (Inverter gas R410A)2.0 → 2.5 HPBộ1.550.000
3Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường1.0 → 1.5 HPBộ1.250.000
4Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy treo tường2.0 → 2.5 HPBộ1.350.000
5Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy tủ đứng, áp trần, âm trần2.0 → 4.0 HPBộ1.950.000
6Thay van khóa dàn nóng + sạc gas mới máy tủ đứng, áp trần, âm trần4.5 → 6.5 HPBộ2.150.000

Cần báo giá chính xác cho công trình của bạn?

Bảng giá thi công dưới đây được Võ Gia Tiến tổng hợp nhằm giúp khách hàng tham khảo nhanh chi phí lắp đặt máy lạnh, điều hòa, ống đồng, vật tư phụ, bảo trì và sửa chữa trước khi triển khai thực tế.

Tùy theo từng hạng mục, đơn giá có thể thay đổi dựa trên công suất máy, vị trí lắp đặt, chiều dài đường ống đồng, điều kiện thi công, độ cao, vật tư sử dụng, tiến độ và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Đối với các công trình như nhà phố, biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng, khách sạn, nhà xưởng, hệ thống máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió, VRV/VRF hoặc hệ thống HVAC tổng thể, Võ Gia Tiến sẽ khảo sát thực tế và lập báo giá chi tiết theo khối lượng thi công.

Lưu ý: Bảng giá trên website mang tính tham khảo cho các hạng mục phổ biến. Với công trình, dự án hoặc hạng mục có yêu cầu kỹ thuật riêng, quý khách vui lòng liên hệ để được tư vấn, khảo sát và báo giá chính xác.

Các hạng mục thi công và đơn giá tham khảo

Nhân công lắp đặt

Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 1.0 HP – 1.5 HP: 400.000/bộ. Nhân công lắp đặt máy lạnh treo tường 2.0 HP – 2.5 HP: 450.000 – 500.000/bộ. Nhân công lắp đặt máy lạnh âm trần, tủ đứng, áp trần 2.0 HP – 5.0 HP: 950.000 – 1.250.000/bộ. Nhân công cắt đục tường âm ống gas, ống thoát nước: 500.000/bộ.

Nhân công tháo máy & tháo lắp

Nhân công tháo máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP: 250.000/bộ. Nhân công tháo lắp máy lạnh treo tường 1.0 HP – 2.0 HP: 650.000/bộ. Nhân công tháo, lắp máy lạnh tủ đứng, âm trần, áp trần 3.0 HP – 5.0 HP: 1.500.000 – 1.950.000/bộ.

Vật tư ống đồng máy lạnh

Ống gas 6×10 mm (kèm gen cách nhiệt): 200.000/mét. Ống gas 6×12 mm: 220.000/mét. Ống gas 6×16 mm: 250.000/mét. Ống gas 10×16 mm: 300.000/mét. Ống gas 10×19 mm: 400.000/mét.

Bảo trì vệ sinh máy lạnh

Bảo trì – vệ sinh máy lạnh treo tường: 200.000/bộ (từ 3-5 bộ: 180.000/bộ, trên 5 bộ: 170.000/bộ). Bảo trì – vệ sinh máy lạnh tủ đứng, cassette âm trần, áp trần: 350.000 – 400.000/bộ. Bảo trì – vệ sinh máy lạnh giấu trần nối ống gió 2.0 – 4.0 HP: 450.000 – 550.000/bộ.

Sửa chữa máy lạnh

Sửa board máy lạnh treo tường: 850.000/cái. Sửa board máy inverter: 950.000/cái. Thay bạc đạn motor quạt dàn nóng/lạnh treo tường: 750.000/cái. Tìm xì, sạc gas máy treo tường 1.0 – 1.5 HP: 1.450.000/bộ. Sạc gas bổ sung máy treo tường: 850.000 – 1.000.000/bộ.

Khi nào cần khảo sát để báo giá chính xác?

Với các hạng mục lắp đặt đơn giản, khách hàng có thể tham khảo bảng giá để dự toán chi phí ban đầu. Tuy nhiên, với máy lạnh âm trần, máy lạnh giấu trần nối ống gió, VRV/VRF, hệ thống ống gió hoặc công trình có nhiều khu vực sử dụng, việc khảo sát thực tế là cần thiết để đảm bảo báo giá đúng và thi công đúng kỹ thuật.

Một số trường hợp nên khảo sát trước khi báo giá: lắp đặt máy lạnh âm trần cassette, tủ đứng, áp trần hoặc giấu trần nối ống gió; thi công đường ống đồng âm tường, đi trần, đi xa hoặc có nhiều đoạn co nối; lắp đặt hệ thống cho văn phòng, showroom, nhà hàng, biệt thự hoặc nhà xưởng; công trình yêu cầu tiến độ, tiêu chuẩn vật tư hoặc phương án thi công riêng.

Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thi công

Chi phí thi công máy lạnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố: loại máy lạnh (treo tường, âm trần, tủ đứng, giấu trần, VRV/VRF), công suất máy, chiều dài ống đồng, vị trí dàn nóng và dàn lạnh, vật tư sử dụng, yêu cầu thẩm mỹ và điều kiện mặt bằng thi công.

Loại máy lạnh: máy treo tường, âm trần cassette, tủ đứng, áp trần, giấu trần nối ống gió, multi, VRV/VRF. Công suất máy càng lớn thì yêu cầu vật tư, nhân công và kỹ thuật thi công càng cao. Chiều dài ống đồng nếu đi âm tường hoặc qua nhiều vị trí phức tạp sẽ làm chi phí tăng. Vị trí khó thao tác, trên cao hoặc cần thiết bị hỗ trợ an toàn sẽ cần khảo sát riêng.

Quy trình báo giá và thi công tại Võ Gia Tiến

Bước 1 — Tiếp nhận nhu cầu: khách hàng cung cấp thông tin công trình, loại máy, số lượng, mặt bằng hoặc hình ảnh hiện trạng.

Bước 2 — Tư vấn giải pháp: Võ Gia Tiến tư vấn phương án lắp đặt, vị trí dàn nóng/dàn lạnh, tuyến ống đồng, thoát nước và cấp nguồn.

Bước 3 — Khảo sát thực tế nếu cần: kỹ thuật kiểm tra mặt bằng, đo đạc khối lượng và đánh giá điều kiện thi công.

Bước 4 — Lập báo giá chi tiết: báo giá rõ nhân công, vật tư, hạng mục phát sinh và thời gian thực hiện.

Bước 5 — Triển khai thi công: thi công theo phương án đã thống nhất, đảm bảo kỹ thuật, an toàn và thẩm mỹ.

Bước 6 — Kiểm tra và bàn giao: chạy thử, kiểm tra thoát nước, độ lạnh, độ ồn và bàn giao cho khách hàng.

Câu hỏi thường gặp về bảng giá thi công

Bảng giá trên website có phải giá cố định không?

Bảng giá trên website là mức giá tham khảo cho các hạng mục phổ biến. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo vị trí lắp đặt, khối lượng vật tư, công suất máy, điều kiện thi công và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Có nhận báo giá cho máy lạnh âm trần và giấu trần nối ống gió không?

Có. Võ Gia Tiến nhận khảo sát và báo giá thi công máy lạnh âm trần cassette, máy lạnh giấu trần nối ống gió, máy lạnh multi, VRV/VRF cho nhà phố, biệt thự, văn phòng, showroom, nhà hàng và công trình.

Bảng giá đã bao gồm vật tư chưa?

Tùy từng hạng mục trong bảng giá. Một số hạng mục là nhân công, một số hạng mục là vật tư hoặc dịch vụ riêng. Khi báo giá thực tế, Võ Gia Tiến sẽ tách rõ phần nhân công, vật tư và các chi phí phát sinh nếu có.

Cần làm gì để nhận báo giá chi tiết?

Quý khách có thể gửi bản vẽ, mặt bằng, hình ảnh hiện trạng hoặc nhu cầu thi công qua hotline 090.123.6372 hoặc email ctytnhhvogiatien@gmail.com. Đội ngũ Võ Gia Tiến sẽ tư vấn giải pháp phù hợp và bóc tách chi phí rõ ràng.

090.123.6372
0981.421.357 Zalo